苦杏仁苷

苦杏仁苷
xìngréngān
khổ hạnh nhân đại

amygdalin (glycoside trong hạt hạnh nhân đắng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. amygdalin (glycoside trong hạt hạnh nhân đắng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.