苦大仇深

苦大仇深
chóushēn
khổ đại thù thâm

oán thù sâu nặng, khổ đau chồng chất [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    oán thù sâu nặng, khổ đau chồng chất [thành ngữ]

    • Anh ấy đã có nỗi oán hận sâu sắc từ khi còn nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.