zhōng
trung
bộ y · 10 nét

tâm tư; nỗi lòng; tình cảm trong lòng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tâm tư; nỗi lòng; tình cảm trong lòng

    • Anh ấy đã kể cho tôi nghe những tâm tư của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.