Cỏ dại mọc khắp nơi, giống như sự không chắc chắn của từ 'nếu như'.
/
若望福音
若望福音
nhược vọng phúc âm
Phúc Âm Gioan (dùng trong bản dịch Kinh Thánh Công giáo)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phúc Âm Gioan (dùng trong bản dịch Kinh Thánh Công giáo)
- 。
Phúc âm Gioan là một phần của Kinh Thánh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, bàn thờ)BỘ
- 畐phúc(đầy tràn, no đủ)HÌNH THANH
Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.
若望福音
Phồn thể若
nhược vọng phúc âm
Phúc Âm Gioan (dùng trong bản dịch Kinh Thánh Công giáo)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phúc Âm Gioan (dùng trong bản dịch Kinh Thánh Công giáo)
- 。
Phúc âm Gioan là một phần của Kinh Thánh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, bàn thờ)BỘ
- 畐phúc(đầy tràn, no đủ)HÌNH THANH
Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)