Cỏ dại mọc khắp nơi, giống như sự không chắc chắn của từ 'nếu như'.
若有所丧
cảm giác như vừa mất đi điều gì đó; bâng khuâng [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
cảm giác như vừa mất đi điều gì đó; bâng khuâng [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ấy trông như thể đã mất đi thứ gì đó.
- 貳形tính từ
như vừa mất đi thứ gì; thẫn thờ; bồn chồn không yên [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ấy trông có vẻ bồn chồn.
- 參形tính từ
cảm thấy như đánh mất điều gì đó; bần thần, trống vắng [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ấy trông có vẻ trống rỗng.
解字
GIẢI TỰcảm giác như vừa mất đi điều gì đó; bâng khuâng [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
cảm giác như vừa mất đi điều gì đó; bâng khuâng [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ấy trông như thể đã mất đi thứ gì đó.
- 貳形tính từ
như vừa mất đi thứ gì; thẫn thờ; bồn chồn không yên [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ấy trông có vẻ bồn chồn.
- 參形tính từ
cảm thấy như đánh mất điều gì đó; bần thần, trống vắng [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ấy trông có vẻ trống rỗng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)