Cái cốc, chén làm bằng gỗ, phát âm gợi theo chữ Bất.
/
苏迪曼杯
苏迪曼杯
tô địch mạn bôi
Cúp Sudirman (giải cầu lông đồng đội thế giới)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cúp Sudirman (giải cầu lông đồng đội thế giới)
- 。
Sudirman Cup là giải vô địch đồng đội hỗn hợp cầu lông thế giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ苏迪曼杯
Phồn thể蘇迪曼杯
tô địch mạn bôi
Cúp Sudirman (giải cầu lông đồng đội thế giới)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cúp Sudirman (giải cầu lông đồng đội thế giới)
- 。
Sudirman Cup là giải vô địch đồng đội hỗn hợp cầu lông thế giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)