Một nét xuyên thẳng qua trái tim — đó là điều tất yếu phải xảy ra.
/
苏必利尔湖
苏必利尔湖
tô tất lợi nhĩ hồ
Hồ Superior (một trong Ngũ Đại Hồ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hồ Superior (một trong Ngũ Đại Hồ)
- 。
Hồ Superior là hồ nước ngọt lớn nhất Bắc Mỹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 胡hồ(người Hồ, cằm râu)HÌNH THANH
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
苏必利尔湖
Phồn thể蘇必利爾湖
tô tất lợi nhĩ hồ
Hồ Superior (một trong Ngũ Đại Hồ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hồ Superior (một trong Ngũ Đại Hồ)
- 。
Hồ Superior là hồ nước ngọt lớn nhất Bắc Mỹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 胡hồ(người Hồ, cằm râu)HÌNH THANH
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)