Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
苏州码子
Chữ số Tô Châu (hệ chữ số truyền thống 〡,〢,〣,〤,〥,〦,〧,〨,〩,〸, ngày nay chủ yếu dùng trong các ngành nghề truyền thống như Đông y)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chữ số Tô Châu (hệ chữ số truyền thống 〡,〢,〣,〤,〥,〦,〧,〨,〩,〸, ngày nay chủ yếu dùng trong các ngành nghề truyền thống như Đông y)
- 。
Suzhou numerals là một hệ thống đếm cổ xưa.
- 貳名danh từ
hệ thống chữ số Tô Châu (ký hiệu số cổ dùng trong thương mại Trung Quốc)
解字
GIẢI TỰChữ số Tô Châu (hệ chữ số truyền thống 〡,〢,〣,〤,〥,〦,〧,〨,〩,〸, ngày nay chủ yếu dùng trong các ngành nghề truyền thống như Đông y)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chữ số Tô Châu (hệ chữ số truyền thống 〡,〢,〣,〤,〥,〦,〧,〨,〩,〸, ngày nay chủ yếu dùng trong các ngành nghề truyền thống như Đông y)
- 。
Suzhou numerals là một hệ thống đếm cổ xưa.
- 貳名danh từ
hệ thống chữ số Tô Châu (ký hiệu số cổ dùng trong thương mại Trung Quốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)