苏州码子

苏州码子
zhōuzi
tô châu mã tử

Chữ số Tô Châu (hệ chữ số truyền thống 〡,〢,〣,〤,〥,〦,〧,〨,〩,〸, ngày nay chủ yếu dùng trong các ngành nghề truyền thống như Đông y)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Chữ số Tô Châu (hệ chữ số truyền thống 〡,〢,〣,〤,〥,〦,〧,〨,〩,〸, ngày nay chủ yếu dùng trong các ngành nghề truyền thống như Đông y)

    • Suzhou numerals là một hệ thống đếm cổ xưa.

  2. danh từ

    hệ thống chữ số Tô Châu (ký hiệu số cổ dùng trong thương mại Trung Quốc)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.