Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
/
苍背山雀
苍背山雀
thương bối sơn tước
chim sơn tước lưng xám (Parus cinereus)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim sơn tước lưng xám (Parus cinereus)
- 。
Chim sẻ núi lưng xám là một loài chim rất nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ苍背山雀
Phồn thể蒼背山雀
thương bối sơn tước
chim sơn tước lưng xám (Parus cinereus)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim sơn tước lưng xám (Parus cinereus)
- 。
Chim sẻ núi lưng xám là một loài chim rất nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)