花钱找罪受

花钱找罪受
huāqiánzhǎozuìshòu
hoa tiền trảo tội thọ

bỏ tiền ra tự chuốc lấy khổ; tiền mất tật mang

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bỏ tiền ra tự chuốc lấy khổ; tiền mất tật mang

    • Bạn bỏ tiền ra mua rắc rối, thật là ngốc nghếch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.