花花公子

花花公子
huāhuāgōng
hoa hoa công tử

tay chơi; công tử bột; kẻ ăn chơi trác táng

1 nghĩa#7584
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tay chơi; công tử bột; kẻ ăn chơi trác táng

    喜欢玩乐、挥霍金钱的男人xǐhuān wányuè、huīhuò jīnqián de nánrén

    • Anh ấy là một tay chơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.