浪子

浪子
làng
lãng tử

kẻ lãng tử; đứa con hoang đàng; tên phóng túng

1 nghĩa#19691
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ lãng tử; đứa con hoang đàng; tên phóng túng

    • Anh ấy là một lãng tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.