Tới nội dung chính

浪子

浪子
làngzǐ
lãng tử

kẻ lãng tử; đứa con hoang đàng; tên phóng túng

1 nghĩa#19691
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    kẻ lãng tử; đứa con hoang đàng; tên phóng túng

    • 。

      Anh ấy là một lãng tử.

浪
làng
lãng
BỘ THỦ⽔
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu