花无百日红

花无百日红
huābǎihóng
hoa vô bách nhật hồng

Hoa không nở được trăm ngày (không có gì tốt đẹp mãi mãi) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Hoa không nở được trăm ngày (không có gì tốt đẹp mãi mãi) [thành ngữ]

    • Hoa không thể đỏ trăm ngày, người không thể tốt ngàn ngày.

  2. danh từ

    Hoa không thắm mãi trăm ngày (không gì tốt đẹp kéo dài mãi) [thành ngữ]

    • Hoa không đỏ trăm ngày, người không tốt ngàn ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.