花容月貌

花容月貌
huāróngyuèmào
hoa dung nguyệt mạo

dung nhan đẹp như hoa như nguyệt [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dung nhan đẹp như hoa như nguyệt [thành ngữ]

    • Cô ấy có dung mạo hoa nhường nguyệt thẹn, rất xinh đẹp.

  2. tính từ

    nhan sắc kiều diễm như hoa như nguyệt (vẻ đẹp của người phụ nữ) [thành ngữ]

    • Cô ấy có vẻ đẹp nghiêng nước nghiêng thành, rất xinh đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.