花天酒地

花天酒地
huātiānjiǔ
hoa thiên tửu địa

ăn chơi trác táng; sống trong rượu chè và hoan lạc [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ăn chơi trác táng; sống trong rượu chè và hoan lạc [thành ngữ]

    • Anh ta ngày nào cũng ăn chơi trác táng, không làm việc đàng hoàng.

  2. danh từ

    ăn chơi trác táng; sống cuộc đời trụy lạc [thành ngữ]

    • Anh ấy sống một cuộc sống trụy lạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.