/
芝焚蕙叹
芝焚蕙叹
chi phần huệ thán
cỏ thơm cháy, cỏ lành than thở (đồng cảm với người cùng cảnh ngộ) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cỏ thơm cháy, cỏ lành than thở (đồng cảm với người cùng cảnh ngộ) [thành ngữ]
- ,。
Cỏ chi bị đốt, cỏ huệ than thở, anh ấy cảm thấy đau buồn vì số phận của bạn mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
芝焚蕙叹
Phồn thể芝焚蕙嘆
chi phần huệ thán
cỏ thơm cháy, cỏ lành than thở (đồng cảm với người cùng cảnh ngộ) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cỏ thơm cháy, cỏ lành than thở (đồng cảm với người cùng cảnh ngộ) [thành ngữ]
- ,。
Cỏ chi bị đốt, cỏ huệ than thở, anh ấy cảm thấy đau buồn vì số phận của bạn mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)