芝焚蕙叹

芝焚蕙叹
zhīfénhuìtàn
chi phần huệ thán

cỏ thơm cháy, cỏ lành than thở (đồng cảm với người cùng cảnh ngộ) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cỏ thơm cháy, cỏ lành than thở (đồng cảm với người cùng cảnh ngộ) [thành ngữ]

    • Cỏ chi bị đốt, cỏ huệ than thở, anh ấy cảm thấy đau buồn vì số phận của bạn mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.