芝兰玉树

芝兰玉树
zhīlánshù
chi lan ngọc thụ

cây lan cây ngọc (ví von người tài đức, con cái có tiền đồ rạng rỡ) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cây lan cây ngọc (ví von người tài đức, con cái có tiền đồ rạng rỡ) [thành ngữ]

    • Con cái có tiền đồ xán lạn, tương lai đáng mong đợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.