芝兰之室

芝兰之室
zhīlánzhīshì
chi lan chi thất

nơi thơm tho của hoa lan hoa chi (môi trường tốt, bạn bè cao quý) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nơi thơm tho của hoa lan hoa chi (môi trường tốt, bạn bè cao quý) [thành ngữ]

    • Ở trong phòng đầy hoa lan, lâu dần sẽ không ngửi thấy mùi hương của nó nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.