Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
/
节肢动物
节肢动物
tiết chi động vật
cây bụi gai (một loài cây bụi có gai)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây bụi gai (một loài cây bụi có gai)
- 。
Động vật chân đốt là động vật không xương sống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ节肢动物
Phồn thể節肢動物
tiết chi động vật
cây bụi gai (một loài cây bụi có gai)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây bụi gai (một loài cây bụi có gai)
- 。
Động vật chân đốt là động vật không xương sống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)