节度使

节度使
jiéshǐ
tiết độ sử

tiết độ sứ; chúc sai quân dân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiết độ sứ; chúc sai quân dân

    • Tiết độ sứ là một chức quan thời Đường Tống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.