节制

节制
jiézhì
tiết chế

trị; kiểm soát; (văn) yên trị

7 nghĩa#33558
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trị; kiểm soát; (văn) yên trị

    • Anh ấy rất giỏi kiềm chế cảm xúc của mình.

  2. động từ

    hạn chế; ràng buộc; chế ước

    • Chúng ta nên tiết chế ăn uống.

  3. động từ

    tiết chế; kiêng kỵ

    • Anh ấy rất biết cách tiết chế cảm xúc của mình.

  4. động từ

    điều tiết; kiềm chế; tiết độ

  5. động từ

    tiết chế; điều độ

  6. động từ

    kiểm chế; tiết độ; độ lượng

    • Anh ấy rất biết cách kiềm chế cảm xúc của mình.

  7. động từ

    quản lý thay; đại quản

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.