Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
/
船政大臣
船政大臣
thuyền chính đại thần
Đại thần phụ trách Thuyền chính (chức quan phụ trách hải quân thời nhà Thanh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đại thần phụ trách Thuyền chính (chức quan phụ trách hải quân thời nhà Thanh)
- 。
Thuyền chính đại thần phụ trách các vấn đề hải quân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ船政大臣
Phồn thể船
thuyền chính đại thần
Đại thần phụ trách Thuyền chính (chức quan phụ trách hải quân thời nhà Thanh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đại thần phụ trách Thuyền chính (chức quan phụ trách hải quân thời nhà Thanh)
- 。
Thuyền chính đại thần phụ trách các vấn đề hải quân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 船chuánthuyền; tàu
- 艘sōu(lượng từ chỉ tàu thuyền)
- 般bānloại; dạng; kiểu
- 舱cāngkhoang (tàu, máy bay); cabin
- 艇tǐngthuyền; tàu nhỏ; (trong từ ghép) đĩnh
- 舰jiàntàu chiến; chiến hạm
- 舵duòbánh lái; tay lái (thuyền)
- 舟zhōuthuyền; thuyền nhỏ
- 舠dāothuyền nhỏ; thuyền dao
- 舡gāngthuyền; thuyền nhỏ
- 舢shānthuyền tam bản; thuyền nhỏ
- 舣yǐcập bến; neo thuyền vào bờ