Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
/
船帆座
船帆座
thuyền phàm toạ
chòm sao Thuyền Phàm (Vela)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chòm sao Thuyền Phàm (Vela)
- 。
Thuyền Phàm Tọa là một chòm sao đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 巾cân(mảnh vải, khăn)BỘ
- 凡phàm(phàm, tất cả)HÌNH THANH
Cánh buồm là mảnh vải phàm thường căng gió đưa thuyền đi.
解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, công trình)BỘ
- 坐tọa(ngồi)HÌNH THANH
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
船帆座
Phồn thể船
thuyền phàm toạ
chòm sao Thuyền Phàm (Vela)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chòm sao Thuyền Phàm (Vela)
- 。
Thuyền Phàm Tọa là một chòm sao đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 巾cân(mảnh vải, khăn)BỘ
- 凡phàm(phàm, tất cả)HÌNH THANH
Cánh buồm là mảnh vải phàm thường căng gió đưa thuyền đi.
解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, công trình)BỘ
- 坐tọa(ngồi)HÌNH THANH
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 船chuánthuyền; tàu
- 艘sōu(lượng từ chỉ tàu thuyền)
- 般bānloại; dạng; kiểu
- 舱cāngkhoang (tàu, máy bay); cabin
- 艇tǐngthuyền; tàu nhỏ; (trong từ ghép) đĩnh
- 舰jiàntàu chiến; chiến hạm
- 舵duòbánh lái; tay lái (thuyền)
- 舟zhōuthuyền; thuyền nhỏ
- 舠dāothuyền nhỏ; thuyền dao
- 舡gāngthuyền; thuyền nhỏ
- 舢shānthuyền tam bản; thuyền nhỏ
- 舣yǐcập bến; neo thuyền vào bờ