舱外活动

舱外活动
cāngwàihuódòng
thương ngoại hoạt động

hoạt động ngoài khoang tàu vũ trụ; hoạt động ngoài xe không gian (EVA)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hoạt động ngoài khoang tàu vũ trụ; hoạt động ngoài xe không gian (EVA)

    • Hoạt động ngoài không gian là một phần quan trọng của khám phá vũ trụ.

  2. danh từ

    hoạt động ngoài khoang tàu (EVA)

    • Các phi hành gia đã thực hiện hoạt động ngoài không gian.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khoang tàu là nơi chứa hàng hóa như một cái kho nằm ngay trên thuyền.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.