- 舟chu(thuyền, tàu)BỘ
- 仓thương(kho chứa)HÌNH THANH
Khoang tàu là nơi chứa hàng hóa như một cái kho nằm ngay trên thuyền.
hoạt động ngoài khoang tàu vũ trụ; hoạt động ngoài xe không gian (EVA)
hoạt động ngoài khoang tàu vũ trụ; hoạt động ngoài xe không gian (EVA)
Hoạt động ngoài không gian là một phần quan trọng của khám phá vũ trụ.
hoạt động ngoài khoang tàu (EVA)
Các phi hành gia đã thực hiện hoạt động ngoài không gian.
Khoang tàu là nơi chứa hàng hóa như một cái kho nằm ngay trên thuyền.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
hoạt động ngoài khoang tàu vũ trụ; hoạt động ngoài xe không gian (EVA)
hoạt động ngoài khoang tàu vũ trụ; hoạt động ngoài xe không gian (EVA)
Hoạt động ngoài không gian là một phần quan trọng của khám phá vũ trụ.
hoạt động ngoài khoang tàu (EVA)
Các phi hành gia đã thực hiện hoạt động ngoài không gian.
Khoang tàu là nơi chứa hàng hóa như một cái kho nằm ngay trên thuyền.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.