般雀比拉多

般雀比拉多
Bānquèduō
ban tước tỷ lạp đa

Pontius Pilate (trong câu chuyện Phúc Âm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Pontius Pilate (trong câu chuyện Phúc Âm)

    • Pontius Pilate là một quan chức La Mã.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.