Tới nội dung chính

航行

航行
hángxíng
hàng hành

đi thuyền; hàng hải; bay (máy bay)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#6749
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đi thuyền; hàng hải; bay (máy bay)

    中乘坐船或飞机在水上或空中行走chéngzuò chuán huò fēijī zài shuǐshang huò kōngzhōng xíngzǒu

    • 。

      Thuyền đang đi trên biển.

  2. 貳动động từ

    đi; hàng hải; hàng không

    中船或飞机在水上或空中行进chuán huò fēijī zài shuǐshang huò kōngzhōng xíngjìn

    • 。

      Con tàu này đang đi biển.

  3. 參动động từ

    bay; vút bay (văn)

    中飞机或船在空中或海上移动fēijī huò chuán zài kōngzhōng huò hǎishang yídòng

    • 。

      Máy bay đang bay.

航
háng
hàng
BỘ THỦ⾈
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu