Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
航行
đi thuyền; hàng hải; bay (máy bay)
NGHĨA
- 壹动động từ
đi thuyền; hàng hải; bay (máy bay)
中乘坐船或飞机在水上或空中行走chéngzuò chuán huò fēijī zài shuǐshang huò kōngzhōng xíngzǒu
- 。
Thuyền đang đi trên biển.
- 貳动động từ
đi; hàng hải; hàng không
中船或飞机在水上或空中行进chuán huò fēijī zài shuǐshang huò kōngzhōng xíngjìn
- 。
Con tàu này đang đi biển.
- 參动động từ
bay; vút bay (văn)
中飞机或船在空中或海上移动fēijī huò chuán zài kōngzhōng huò hǎishang yídòng
- 。
Máy bay đang bay.
解字
GIẢI TỰđi thuyền; hàng hải; bay (máy bay)
NGHĨA
- 壹动động từ
đi thuyền; hàng hải; bay (máy bay)
中乘坐船或飞机在水上或空中行走chéngzuò chuán huò fēijī zài shuǐshang huò kōngzhōng xíngzǒu
- 。
Thuyền đang đi trên biển.
- 貳动động từ
đi; hàng hải; hàng không
中船或飞机在水上或空中行进chuán huò fēijī zài shuǐshang huò kōngzhōng xíngjìn
- 。
Con tàu này đang đi biển.
- 參动động từ
bay; vút bay (văn)
中飞机或船在空中或海上移动fēijī huò chuán zài kōngzhōng huò hǎishang yídòng
- 。
Máy bay đang bay.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 船chuánthuyền; tàu
- 艘sōu(lượng từ chỉ tàu thuyền)
- 般bānloại; dạng; kiểu
- 舱cāngkhoang (tàu, máy bay); cabin
- 艇tǐngthuyền; tàu nhỏ; (trong từ ghép) đĩnh
- 舰jiàntàu chiến; chiến hạm
- 舵duòbánh lái; tay lái (thuyền)
- 舟zhōuthuyền; thuyền nhỏ
- 舠dāothuyền nhỏ; thuyền dao
- 舡gāngthuyền; thuyền nhỏ
- 舢shānthuyền tam bản; thuyền nhỏ
- 舣yǐcập bến; neo thuyền vào bờ