太空

太空
tàikōng
thái không

không gian bên ngoài; vũ trụ bên ngoài

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#2475
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    không gian bên ngoài; vũ trụ bên ngoài

    地球外面的空间,包括月球、星星等dìqiú wàimiàn de kōngjiān, bāokuò yuèqiú、xīngxing děng

    • Không gian rất rộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn (tượng hình người dang tay))BỘ
  • chủ(dấu chấm nhấn mạnh)HỘI Ý

Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.