航海

航海
hánghǎi
hàng hải

hàng hải; đi biển

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#16158
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hàng hải; đi biển

    • Anh ấy thích đi biển.

  2. danh từ

    hàng hải; đi biển

    • Hàng hải là một hoạt động cổ xưa.

  3. động từ

    chuyến hàng hải; số hiệu chuyến bay/tàu

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.