大西洋

大西洋
yáng
đại tây dương

Đại Tây Dương

1 nghĩa#9102
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Đại Tây Dương

    地球上最大的几个洋之一,位于欧洲、非洲和美洲之间dìqiú shang zuì dà de jǐ ge yáng zhī yī, wèiyú ōuzhōu, fēizhōu hé měizhōu zhī jiān

    • Đại Tây Dương là đại dương lớn thứ hai thế giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.