Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
/
航空邮件
航空邮件
hàng không bưu kiện
thư/bưu kiện gửi qua đường hàng không; thư hàng không
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thư/bưu kiện gửi qua đường hàng không; thư hàng không
- 。
Lá thư này là thư hàng không.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 牛ngưu(con trâu/bò)HÌNH THANH
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
航空邮件
Phồn thể航空郵件
hàng không bưu kiện
thư/bưu kiện gửi qua đường hàng không; thư hàng không
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thư/bưu kiện gửi qua đường hàng không; thư hàng không
- 。
Lá thư này là thư hàng không.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 船chuánthuyền; tàu
- 艘sōu(lượng từ chỉ tàu thuyền)
- 般bānloại; dạng; kiểu
- 舱cāngkhoang (tàu, máy bay); cabin
- 艇tǐngthuyền; tàu nhỏ; (trong từ ghép) đĩnh
- 舰jiàntàu chiến; chiến hạm
- 舵duòbánh lái; tay lái (thuyền)
- 舟zhōuthuyền; thuyền nhỏ
- 舠dāothuyền nhỏ; thuyền dao
- 舡gāngthuyền; thuyền nhỏ
- 舢shānthuyền tam bản; thuyền nhỏ
- 舣yǐcập bến; neo thuyền vào bờ