Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
/
航空航天局
航空航天局
hàng không hàng thiên cục
Cục Hàng không Vũ trụ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cục Hàng không Vũ trụ
- 。
Cục Hàng không Vũ trụ đã công bố một báo cáo mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ航空航天局
Phồn thể航
hàng không hàng thiên cục
Cục Hàng không Vũ trụ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cục Hàng không Vũ trụ
- 。
Cục Hàng không Vũ trụ đã công bố một báo cáo mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 船chuánthuyền; tàu
- 艘sōu(lượng từ chỉ tàu thuyền)
- 般bānloại; dạng; kiểu
- 舱cāngkhoang (tàu, máy bay); cabin
- 艇tǐngthuyền; tàu nhỏ; (trong từ ghép) đĩnh
- 舰jiàntàu chiến; chiến hạm
- 舵duòbánh lái; tay lái (thuyền)
- 舟zhōuthuyền; thuyền nhỏ
- 舠dāothuyền nhỏ; thuyền dao
- 舡gāngthuyền; thuyền nhỏ
- 舢shānthuyền tam bản; thuyền nhỏ
- 舣yǐcập bến; neo thuyền vào bờ