舍车保帅

舍车保帅
shěbǎoshuài
xả xa bảo soái

hi sinh xe để bảo vệ tướng (trong cờ tướng); (bóng) đổ tội cho cấp dưới để bảo vệ cấp trên [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hi sinh xe để bảo vệ tướng (trong cờ tướng); (bóng) đổ tội cho cấp dưới để bảo vệ cấp trên [thành ngữ]

    • Để cứu công ty, anh ấy đã hy sinh một phần để bảo toàn tổng thể.

  2. động từ

    đùn đẩy trách nhiệm cho nhau; đổ lỗi qua lại

    • Vì lợi ích chung, anh ấy quyết định hy sinh một phần để bảo toàn cái lớn hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.