舌尖颤音

舌尖颤音
shéjiānchànyīn
thiệt tiêm chiến âm

âm rung đầu lưỡi (ví dụ: âm r trong tiếng Nga)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    âm rung đầu lưỡi (ví dụ: âm r trong tiếng Nga)

    • Âm rung đầu lưỡi không phổ biến trong tiếng Hán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.