Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
/
舌尖前音
舌尖前音
thiệt tiêm tiền âm
phụ âm đầu lưỡi-răng (âm vị học)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phụ âm đầu lưỡi-răng (âm vị học)
- 。
Âm đầu lưỡi trước là một loại phụ âm đầu trong bính âm tiếng Hán.
- 貳名danh từ
phụ âm đầu lưỡi-răng (z, c, s)
- 。
Âm đầu lưỡi trước là một loại phát âm trong bính âm tiếng Hán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ舌尖前音
Phồn thể舌
thiệt tiêm tiền âm
phụ âm đầu lưỡi-răng (âm vị học)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phụ âm đầu lưỡi-răng (âm vị học)
- 。
Âm đầu lưỡi trước là một loại phụ âm đầu trong bính âm tiếng Hán.
- 貳名danh từ
phụ âm đầu lưỡi-răng (z, c, s)
- 。
Âm đầu lưỡi trước là một loại phát âm trong bính âm tiếng Hán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.