Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
舌下含服
舌下含服
thiệt hạ hàm phục
dùng thuốc ngậm dưới lưỡi (y học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng thuốc ngậm dưới lưỡi (y học)
- 。
Uống thuốc dưới lưỡi là một cách dùng thuốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ舌下含服
Phồn thể舌
thiệt hạ hàm phục
dùng thuốc ngậm dưới lưỡi (y học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng thuốc ngậm dưới lưỡi (y học)
- 。
Uống thuốc dưới lưỡi là một cách dùng thuốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.