膀大腰圆

膀大腰圆
bǎngyāoyuán
bảng đại yêu viên

vạm vỡ; to lớn vạm vỡ [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vạm vỡ; to lớn vạm vỡ [thành ngữ]

    • Anh ấy cao to vạm vỡ, trông rất khỏe mạnh.

  2. tính từ

    vai rộng lưng to; vạm vỡ [thành ngữ]

    • Anh ấy trông vạm vỡ.

  3. tính từ

    vạm vỡ; to béo khỏe mạnh [thành ngữ]

    • Anh ấy vạm vỡ, trông rất khỏe mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.