腰果鸡丁

腰果鸡丁
yāoguǒdīng
yêu quả kê đinh

gà xào hạt điều

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gà xào hạt điều

    • Tôi thích ăn gà xào hạt điều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • yêu(cần thiết, eo lưng)HÌNH THANH

Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.