Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
/
腘窝囊肿
腘窝囊肿
quắc oa nang trũng
u nang khoeo chân; nang khoeo (y học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
u nang khoeo chân; nang khoeo (y học)
- 。
Anh ấy được chẩn đoán mắc u nang khoeo chân.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 中trung(giữa, bên trong)HÌNH THANH
Sưng phồng là khi thịt bên trong cơ thể bị tích tụ, phình to ra.
腘窝囊肿
Phồn thể膕窩囊腫
quắc oa nang trũng
u nang khoeo chân; nang khoeo (y học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
u nang khoeo chân; nang khoeo (y học)
- 。
Anh ấy được chẩn đoán mắc u nang khoeo chân.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày