Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
/
脸色
脸色
kiểm sắc
sắc mặt; nét mặt; vẻ mặt
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#7537
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sắc mặt; nét mặt; vẻ mặt
中脸上的颜色和表情liǎn shang de yánsè hé biǎoqíng
- 。
Sắc mặt anh ấy không được tốt lắm.
- 貳名danh từ
tướng mặt; diện mạo
中脸部皮肤的颜色和样子liǎnbù pífu de yánsè hé yàngzi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
LIÊN QUAN
脸色
Phồn thể臉色
kiểm sắc
sắc mặt; nét mặt; vẻ mặt
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#7537
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sắc mặt; nét mặt; vẻ mặt
中脸上的颜色和表情liǎn shang de yánsè hé biǎoqíng
- 。
Sắc mặt anh ấy không được tốt lắm.
- 貳名danh từ
tướng mặt; diện mạo
中脸部皮肤的颜色和样子liǎnbù pífu de yánsè hé yàngzi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày