- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
tướng mặt; diện mạo
tướng mặt; diện mạo
Sắc mặt của cô ấy rất tốt.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
tướng mặt; diện mạo
tướng mặt; diện mạo
Sắc mặt của cô ấy rất tốt.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.