神色

神色
shén
thần sắc

vẻ; biểu cảm; khí thế

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vẻ; biểu cảm; khí thế

    • Thần sắc anh ấy rất căng thẳng.

  2. danh từ

    bộ mặt (thường mang nghĩa xấu); diện mạo đáng khinh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.