脸红

脸红
liǎnhóng
kiểm hồng

đỏ mặt; đỏ bừng mặt (vì xấu hổ, tức giận...)

2 nghĩa#17670
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đỏ mặt; đỏ bừng mặt (vì xấu hổ, tức giận...)

    • Cô ấy đỏ mặt ngay khi nói.

  2. động từ

    đỏ mặt xấu hổ; ửng hồng vì ngượng

    • Cô ấy đỏ mặt ngay khi nghe tin này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • thiêm(đều, tất cả)HÀI THANH

Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.