Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
/
脸红
脸红
kiểm hồng
đỏ mặt; đỏ bừng mặt (vì xấu hổ, tức giận...)
2 nghĩa#17670
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đỏ mặt; đỏ bừng mặt (vì xấu hổ, tức giận...)
- 。
Cô ấy đỏ mặt ngay khi nói.
- 貳动động từ
đỏ mặt xấu hổ; ửng hồng vì ngượng
- 。
Cô ấy đỏ mặt ngay khi nghe tin này.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 工công(thợ, công việc)HÌNH THANH
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
脸红
Phồn thể臉紅
kiểm hồng
đỏ mặt; đỏ bừng mặt (vì xấu hổ, tức giận...)
2 nghĩa#17670
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đỏ mặt; đỏ bừng mặt (vì xấu hổ, tức giận...)
- 。
Cô ấy đỏ mặt ngay khi nói.
- 貳动động từ
đỏ mặt xấu hổ; ửng hồng vì ngượng
- 。
Cô ấy đỏ mặt ngay khi nghe tin này.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày