Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
发烧
bị sốt; bị sốt cao
NGHĨA
- 壹动động từ
bị sốt; bị sốt cao
中身体温度高于正常,通常是生病的表现shēntǐ wēndù gāo yú zhèngcháng, tōngcháng shì shēngbìng de biǎoxiàn
- ,。
Tôi bị sốt rồi, không thể đến trường được.
- 貳动động từ
sốt; (nghĩa bóng) bị mê hoặc bởi; ám ảnh về
中身体温度升高,患病的表现shēntǐ wēndù shēnggāo、huàn bìng de biǎoxiàn
- 。
Anh ấy rất mê âm nhạc.
- 參形tính từ
sốt; (bóng) phát triển mạnh mẽ; thịnh hành; phổ biến
中身体体温升高;或事物发展迅速、很受欢迎shēntǐ tǐiwēn shēnggāo;huò shìwù fāzhǎn xùnsù、hěn shòu huānyíng
- 。
Ban nhạc này bây giờ rất nổi tiếng.
解字
GIẢI TỰbị sốt; bị sốt cao
NGHĨA
- 壹动động từ
bị sốt; bị sốt cao
中身体温度高于正常,通常是生病的表现shēntǐ wēndù gāo yú zhèngcháng, tōngcháng shì shēngbìng de biǎoxiàn
- ,。
Tôi bị sốt rồi, không thể đến trường được.
- 貳动động từ
sốt; (nghĩa bóng) bị mê hoặc bởi; ám ảnh về
中身体温度升高,患病的表现shēntǐ wēndù shēnggāo、huàn bìng de biǎoxiàn
- 。
Anh ấy rất mê âm nhạc.
- 參形tính từ
sốt; (bóng) phát triển mạnh mẽ; thịnh hành; phổ biến
中身体体温升高;或事物发展迅速、很受欢迎shēntǐ tǐiwēn shēnggāo;huò shìwù fāzhǎn xùnsù、hěn shòu huānyíng
- 。
Ban nhạc này bây giờ rất nổi tiếng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu