发烧

发烧
shāo
phát thiêu

bị sốt; bị sốt cao

HSK 3 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#7735
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị sốt; bị sốt cao

    身体温度高于正常,通常是生病的表现shēntǐ wēndù gāo yú zhèngcháng, tōngcháng shì shēngbìng de biǎoxiàn

    • Tôi bị sốt rồi, không thể đến trường được.

  2. động từ

    sốt; (nghĩa bóng) bị mê hoặc bởi; ám ảnh về

    身体温度升高,患病的表现shēntǐ wēndù shēnggāo、huàn bìng de biǎoxiàn

    • Anh ấy rất mê âm nhạc.

  3. tính từ

    sốt; (bóng) phát triển mạnh mẽ; thịnh hành; phổ biến

    身体体温升高;或事物发展迅速、很受欢迎shēntǐ tǐiwēn shēnggāo;huò shìwù fāzhǎn xùnsù、hěn shòu huānyíng

    • Ban nhạc này bây giờ rất nổi tiếng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.