脱逃

脱逃
tuōtáo
thoát đào

trốn thoát; bỏ trốn

2 nghĩa#35714
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trốn thoát; bỏ trốn

    • Anh ấy đã trốn thoát.

  2. động từ

    thoát; cởi (quần áo); tách ra

    • Anh ấy đã trốn thoát thành công.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.