脱贫致富

脱贫致富
tuōpínzhì
thoát bần trí phú

thoát nghèo vươn lên giàu có [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thoát nghèo vươn lên giàu có [thành ngữ]

    • Chúng ta cùng nhau nỗ lực thoát nghèo làm giàu.

  2. động từ

    thoát nghèo vươn lên làm giàu

    • Chính phủ giúp nông dân thoát nghèo làm giàu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.