脱衣服

脱衣服
tuō
thoát y phục

cởi quần áo; thay đồ

1 nghĩa#8761
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cởi quần áo; thay đồ

    把穿在身上的衣服脱下来bǎ chuānzài shēnshang de yīfu tuōxiàlai

    • Xin đừng cởi quần áo ở đây.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.