更衣

更衣
gēng
canh y

thay quần áo

2 nghĩa#28980
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thay quần áo

    • Xin hỏi phòng thay đồ ở đâu?

  2. động từ

    thay quần áo; (uyển ngữ) đi vệ sinh

    • Anh ấy đi vệ sinh rồi.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, viết)BỘ
  • nhất(một, thêm một lần)HỘI Ý
  • nghệ(cắt bỏ, chỉnh sửa)HỘI Ý

Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.