Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).
/
更衣
更衣
canh y
thay quần áo
2 nghĩa#28980
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thay quần áo
- ?
Xin hỏi phòng thay đồ ở đâu?
- 貳动động từ
thay quần áo; (uyển ngữ) đi vệ sinh
- 。
Anh ấy đi vệ sinh rồi.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
更衣
Phồn thể更
canh y
thay quần áo
2 nghĩa#28980
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thay quần áo
- ?
Xin hỏi phòng thay đồ ở đâu?
- 貳动động từ
thay quần áo; (uyển ngữ) đi vệ sinh
- 。
Anh ấy đi vệ sinh rồi.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo