脱亚入欧

脱亚入欧
tuōŌu
thoát á nhập âu

từ bỏ (lối cũ châu Á), học hỏi theo châu Âu; thoát Á nhập Âu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    từ bỏ (lối cũ châu Á), học hỏi theo châu Âu; thoát Á nhập Âu

    • Nhật Bản đã đưa ra khẩu hiệu “Thoát Á nhập Âu” trong thời kỳ Minh Trị Duy Tân.

  2. danh từ

    tư tưởng thoát khỏi châu Á, hội nhập châu Âu (tư tưởng thúc đẩy Duy Tân Minh Trị và các dự án thực dân hóa của Nhật Bản ở châu Á)

    • Thoát Á nhập Âu là tư tưởng của Nhật Bản trong thời kỳ Minh Trị Duy Tân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.