- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
từ bỏ (lối cũ châu Á), học hỏi theo châu Âu; thoát Á nhập Âu
từ bỏ (lối cũ châu Á), học hỏi theo châu Âu; thoát Á nhập Âu
Nhật Bản đã đưa ra khẩu hiệu “Thoát Á nhập Âu” trong thời kỳ Minh Trị Duy Tân.
tư tưởng thoát khỏi châu Á, hội nhập châu Âu (tư tưởng thúc đẩy Duy Tân Minh Trị và các dự án thực dân hóa của Nhật Bản ở châu Á)
Thoát Á nhập Âu là tư tưởng của Nhật Bản trong thời kỳ Minh Trị Duy Tân.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
từ bỏ (lối cũ châu Á), học hỏi theo châu Âu; thoát Á nhập Âu
từ bỏ (lối cũ châu Á), học hỏi theo châu Âu; thoát Á nhập Âu
Nhật Bản đã đưa ra khẩu hiệu “Thoát Á nhập Âu” trong thời kỳ Minh Trị Duy Tân.
tư tưởng thoát khỏi châu Á, hội nhập châu Âu (tư tưởng thúc đẩy Duy Tân Minh Trị và các dự án thực dân hóa của Nhật Bản ở châu Á)
Thoát Á nhập Âu là tư tưởng của Nhật Bản trong thời kỳ Minh Trị Duy Tân.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.