Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
/
脚不沾地
脚不沾地
cước bất triêm địa
bận rộn không ngừng; chạy ngược chạy xuôi [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bận rộn không ngừng; chạy ngược chạy xuôi [thành ngữ]
- 。
Anh ấy vui đến nỗi chân không chạm đất.
- 貳形tính từ
chạy nhanh đến mức không chạm đất; bận rộn tất bật không nghỉ ngơi [thành ngữ]
- 。
Anh ấy chạy nhanh như bay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 占chiêm(chiếm, đoán)HÌNH THANH
Nước thấm vào chỗ nào là chiếm lấy chỗ đó, đó là sự thấm ướt.
脚不沾地
Phồn thể腳不沾地
cước bất triêm địa
bận rộn không ngừng; chạy ngược chạy xuôi [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bận rộn không ngừng; chạy ngược chạy xuôi [thành ngữ]
- 。
Anh ấy vui đến nỗi chân không chạm đất.
- 貳形tính từ
chạy nhanh đến mức không chạm đất; bận rộn tất bật không nghỉ ngơi [thành ngữ]
- 。
Anh ấy chạy nhanh như bay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 占chiêm(chiếm, đoán)HÌNH THANH
Nước thấm vào chỗ nào là chiếm lấy chỗ đó, đó là sự thấm ướt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày