脚不沾地

脚不沾地
jiǎozhān
cước bất triêm địa

bận rộn không ngừng; chạy ngược chạy xuôi [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bận rộn không ngừng; chạy ngược chạy xuôi [thành ngữ]

    • Anh ấy vui đến nỗi chân không chạm đất.

  2. tính từ

    chạy nhanh đến mức không chạm đất; bận rộn tất bật không nghỉ ngơi [thành ngữ]

    • Anh ấy chạy nhanh như bay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • khước(lui, từ chối)HÀI THANH

Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.