- 雨vũ(mưa)BỘ
- 辰thần(thời giờ, sao Thần)HÌNH THANH
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
chấn động não; chấn thương não (y tế)
chấn động não; chấn thương não (y tế)
Anh ấy bị chấn động não vì tai nạn xe hơi.
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
chấn động não; chấn thương não (y tế)
chấn động não; chấn thương não (y tế)
Anh ấy bị chấn động não vì tai nạn xe hơi.
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.