脑震荡

脑震荡
nǎozhèndàng
não chấn đãng

chấn động não; chấn thương não (y tế)

1 nghĩa#18616
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chấn động não; chấn thương não (y tế)

    • Anh ấy bị chấn động não vì tai nạn xe hơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.